расхища́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Biển thủ, tham ô, thụt két, ăn cắp, biển thủ sạch, ăn cắp hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расхища́ю |
| ты | расхища́ешь |
| он / она / оно | расхища́ет |
| мы | расхища́ем |
| вы | расхища́ете |
| они | расхища́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расхища́л |
| Giống cái | расхища́ла |
| Giống trung | расхища́ло |
| Số nhiều | расхища́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расхища́й |
| Số nhiều | расхища́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расхища́ющий | расхища́вший |
| Bị động | расхища́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расхища́я | расхищав, расхищавши |