расхвата́ть расхватать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mua hết, vét sạch, giật hết, chộp hết

Chia động từ

Tương lai
ярасхвата́ю
тырасхвата́ешь
он / она / онорасхвата́ет
мырасхвата́ем
вырасхвата́ете
онирасхвата́ют
Quá khứ
Giống đựcрасхвата́л
Giống cáiрасхвата́ла
Giống trungрасхвата́ло
Số nhiềuрасхвата́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасхвата́й
Số nhiềuрасхвата́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расхвата́вший
Bị động—расхва́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расхвата́в, расхватавши