расхвата́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mua hết, vét sạch, giật hết, chộp hết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расхвата́ю |
| ты | расхвата́ешь |
| он / она / оно | расхвата́ет |
| мы | расхвата́ем |
| вы | расхвата́ете |
| они | расхвата́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расхвата́л |
| Giống cái | расхвата́ла |
| Giống trung | расхвата́ло |
| Số nhiều | расхвата́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расхвата́й |
| Số nhiều | расхвата́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расхвата́вший |
| Bị động | — | расхва́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расхвата́в, расхватавши |