расха́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đi tới đi lui, đi đi lại lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расха́живаю |
| ты | расха́живаешь |
| он / она / оно | расха́живает |
| мы | расха́живаем |
| вы | расха́живаете |
| они | расха́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расха́живал |
| Giống cái | расха́живала |
| Giống trung | расха́живало |
| Số nhiều | расха́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расха́живай |
| Số nhiều | расха́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расха́живающий | расха́живавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расха́живая | расхаживав, расхаживавши |
Ví dụ
- расхаживать по комнатеđi tới đi lui (đi đi lại lại) trong phòng