расфуфы́рившийся расфуфырившийся

tính từ

Nghĩa

  1. diện quá lố, chưng diện cầu kỳ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасфуфы́рившийсярасфуфы́рившеесярасфуфы́рившаясярасфуфы́рившиеся
Sinh cáchрасфуфы́рившегосярасфуфы́рившегосярасфуфы́рившейсярасфуфы́рившихся
Tặng cáchрасфуфы́рившемусярасфуфы́рившемусярасфуфы́рившейсярасфуфы́рившимся
Đối cáchрасфуфы́рившегося, расфуфы́рившийсярасфуфы́рившеесярасфуфы́рившуюсярасфуфы́рившихся, расфуфы́рившиеся
Công cụ cáchрасфуфы́рившимсярасфуфы́рившимсярасфуфы́рившейся, расфуфы́рившеюсярасфуфы́рившимися
Giới cáchрасфуфы́рившемсярасфуфы́рившемсярасфуфы́рившейсярасфуфы́рившихся

расфуфы́риться расфуфыриться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn diện, chải chuốt
  2. ăn diện, chải chuốt, ăn mặc lòe loẹtразодеться

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расфуфы́рившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расфуфы́рившись, расфуфы́рясь