расфранти́вшийся расфрантившийся

tính từ

Nghĩa

  1. ăn diện bảnh bao, chải chuốt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасфранти́вшийсярасфранти́вшеесярасфранти́вшаясярасфранти́вшиеся
Sinh cáchрасфранти́вшегосярасфранти́вшегосярасфранти́вшейсярасфранти́вшихся
Tặng cáchрасфранти́вшемусярасфранти́вшемусярасфранти́вшейсярасфранти́вшимся
Đối cáchрасфранти́вшегося, расфранти́вшийсярасфранти́вшеесярасфранти́вшуюсярасфранти́вшихся, расфранти́вшиеся
Công cụ cáchрасфранти́вшимсярасфранти́вшимсярасфранти́вшейся, расфранти́вшеюсярасфранти́вшимися
Giới cáchрасфранти́вшемсярасфранти́вшемсярасфранти́вшейсярасфранти́вшихся

расфранти́ться расфрантиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn diện, chải chuốt

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расфранти́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расфранти́вшись