растёртый
tính từ
Nghĩa
- được xoa, được chà, được dụi, được cọ
- được nghiền, được tán, được chà, được dụiрастере́ть
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разотру́ |
| ты | разотрёшь |
| он / она / оно | разотрёт |
| мы | разотрём |
| вы | разотрёте |
| они | разотру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | растёр |
| Giống cái | растёрла |
| Giống trung | растёрло |
| Số nhiều | растёрли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разотри́ |
| Số nhiều | разотри́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | растёрший |
| Bị động | — | растёртый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | растёрши, растерев |