растрясти́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lay dậy, đánh thứcthông tụcразбудить
- đảo trộn, xáo trộn, trang, rải. . . raраскидать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | растрясу́ |
| ты | растрясёшь |
| он / она / оно | растрясёт |
| мы | растрясём |
| вы | растрясёте |
| они | растрясу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | растря́с |
| Giống cái | растрясла́ |
| Giống trung | растрясло́ |
| Số nhiều | растрясли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | растряси́ |
| Số nhiều | растряси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | растря́сший |
| Bị động | — | растрясённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | растряся́ |
Ví dụ
- растрясти сеноđảo trộn (xáo trộn, trang) cỏ khô, rải cỏ khô ra
- его растрястилоnó bị xóc, nó bị xe xóc