растро́гаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cảm động, xúc động, động lòng, mủi lòng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | растро́гаюсь |
| ты | растро́гаешься |
| он / она / оно | растро́гается |
| мы | растро́гаемся |
| вы | растро́гаетесь |
| они | растро́гаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | растро́гался |
| Giống cái | растро́галась |
| Giống trung | растро́галось |
| Số nhiều | растро́гались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | растро́гайся |
| Số nhiều | растро́гайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | растро́гавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | растро́гавшись |