растро́гать растрогать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . cảm động, làm. . . xúc động, làm động lòng, làm mủi lòng

Chia động từ

Tương lai
ярастро́гаю
тырастро́гаешь
он / она / онорастро́гает
мырастро́гаем
вырастро́гаете
онирастро́гают
Quá khứ
Giống đựcрастро́гал
Giống cáiрастро́гала
Giống trungрастро́гало
Số nhiềuрастро́гали
Mệnh lệnh
Số ítрастро́гай
Số nhiềuрастро́гайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—растро́гавший
Bị động—растро́ганный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—растро́гав, растрогавши

Ví dụ

  • растрогать кого-л. до слёз
    làm ai cảm động (xúc động, động lòng, mủi lòng) đến chảy nước mắt, làm động lòng (làm mủi lòng) ai đến rơi nước mắt