растро́гать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . cảm động, làm. . . xúc động, làm động lòng, làm mủi lòng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | растро́гаю |
| ты | растро́гаешь |
| он / она / оно | растро́гает |
| мы | растро́гаем |
| вы | растро́гаете |
| они | растро́гают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | растро́гал |
| Giống cái | растро́гала |
| Giống trung | растро́гало |
| Số nhiều | растро́гали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | растро́гай |
| Số nhiều | растро́гайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | растро́гавший |
| Bị động | — | растро́ганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | растро́гав, растрогавши |
Ví dụ
- растрогать кого-л. до слёзlàm ai cảm động (xúc động, động lòng, mủi lòng) đến chảy nước mắt, làm động lòng (làm mủi lòng) ai đến rơi nước mắt