растрепа́вшийся растрепавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đầu tóc bù xù, rối tung
  2. tả tơi, sờn rách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрастрепа́вшийсярастрепа́вшеесярастрепа́вшаясярастрепа́вшиеся
Sinh cáchрастрепа́вшегосярастрепа́вшегосярастрепа́вшейсярастрепа́вшихся
Tặng cáchрастрепа́вшемусярастрепа́вшемусярастрепа́вшейсярастрепа́вшимся
Đối cáchрастрепа́вшегося, растрепа́вшийсярастрепа́вшеесярастрепа́вшуюсярастрепа́вшихся, растрепа́вшиеся
Công cụ cáchрастрепа́вшимсярастрепа́вшимсярастрепа́вшейся, растрепа́вшеюсярастрепа́вшимися
Giới cáchрастрепа́вшемсярастрепа́вшемсярастрепа́вшейсярастрепа́вшихся

растрепа́ться растрепаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bị nhàu nát, tả tơi raо книге и т. п.
  2. rối bù lên, bù xù lên, trở nên bờm xờmо волосах
  3. Xạc xài ra, xài xạc ra, trở nên lôi thôi, trở thành luộm thuộm

Chia động từ

Tương lai
ярастреплю́сь
тырастре́плешься
он / она / онорастре́плется
мырастре́племся
вырастре́плетесь
онирастре́плются
Quá khứ
Giống đựcрастрепа́лся
Giống cáiрастрепа́лась
Giống trungрастрепа́лось
Số nhiềuрастрепа́лись
Mệnh lệnh
Số ítрастрепли́сь
Số nhiềuрастрепли́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—растрепа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—растрепавшись