растормоши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kéo để đánh thức, kích thích
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | растормошу́ |
| ты | растормоши́шь |
| он / она / оно | растормоши́т |
| мы | растормоши́м |
| вы | растормоши́те |
| они | растормоша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | растормоши́л |
| Giống cái | растормоши́ла |
| Giống trung | растормоши́ло |
| Số nhiều | растормоши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | растормоши́ |
| Số nhiều | растормоши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | растормоши́вший |
| Bị động | — | растормошённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | растормоши́в, растормошивши |