расто́птанный растоптанный
tính từ
Nghĩa
- bị giẫm nát, (giày) bị giãngiày
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | расто́птанный | — | — | — |
|---|
| Sinh cách | — | — | — | — |
|---|
| Tặng cách | — | — | — | — |
|---|
| Đối cách | — | — | — | — |
|---|
| Công cụ cách | — | — | — | — |
|---|
| Giới cách | — | — | — | — |
|---|
растопта́ть растоптать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Giẫm nát, xéo nát, giẫm bẹp, xéo bẹp, đè bẹp, chà đạp, giẫm vụn
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | растопчу́ |
|---|
| ты | расто́пчешь |
|---|
| он / она / оно | расто́пчет |
|---|
| мы | расто́пчем |
|---|
| вы | расто́пчете |
|---|
| они | расто́пчут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | растопта́л |
|---|
| Giống cái | растопта́ла |
|---|
| Giống trung | растопта́ло |
|---|
| Số nhiều | растопта́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | растопчи́ |
|---|
| Số nhiều | растопчи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | растопта́вший |
|---|
| Bị động | — | расто́птанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | растопта́в, растоптавши |
|---|