растира́вший растиравший

tính từ

Nghĩa

  1. đã xoa, đã nghiền

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрастира́вшийрастира́вшеерастира́вшаярастира́вшие
Sinh cáchрастира́вшегорастира́вшегорастира́вшейрастира́вших
Tặng cáchрастира́вшемурастира́вшемурастира́вшейрастира́вшим
Đối cáchрастира́вшего, растира́вшийрастира́вшеерастира́вшуюрастира́вших, растира́вшие
Công cụ cáchрастира́вшимрастира́вшимрастира́вшей, растира́вшеюрастира́вшими
Giới cáchрастира́вшемрастира́вшемрастира́вшейрастира́вших

растира́ть растирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nghiền nhỏ, tán nhỏ, giã nhỏ, xát nhỏ, bóp nhỏизмельчатьсяbị
  2. xoa bópделать массаж
  3. xoa, xát, bópразмазывать

Chia động từ

Hiện tại
ярастира́ю
тырастира́ешь
он / она / онорастира́ет
мырастира́ем
вырастира́ете
онирастира́ют
Quá khứ
Giống đựcрастира́л
Giống cáiрастира́ла
Giống trungрастира́ло
Số nhiềuрастира́ли
Mệnh lệnh
Số ítрастира́й
Số nhiềuрастира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрастира́ющийрастира́вший
Bị độngрастира́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрастира́ярастирав, растиравши