рассу́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- duỗi ra, tháo xoắn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рассу́чиваю |
| ты | рассу́чиваешь |
| он / она / оно | рассу́чивает |
| мы | рассу́чиваем |
| вы | рассу́чиваете |
| они | рассу́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассу́чивал |
| Giống cái | рассу́чивала |
| Giống trung | рассу́чивало |
| Số nhiều | рассу́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассу́чивай |
| Số nhiều | рассу́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рассу́чивающий | рассу́чивавший |
| Bị động | рассучиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рассу́чивая | рассучивав, рассучивавши |