рассупо́нивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nới dây cương, tháo dây yên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рассупо́ниваю |
| ты | рассупо́ниваешь |
| он / она / оно | рассупо́нивает |
| мы | рассупо́ниваем |
| вы | рассупо́ниваете |
| они | рассупо́нивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассупо́нивал |
| Giống cái | рассупо́нивала |
| Giống trung | рассупо́нивало |
| Số nhiều | рассупо́нивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассупо́нивай |
| Số nhiều | рассупо́нивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рассупо́нивающий | рассупо́нивавший |
| Bị động | рассупониваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рассупо́нивая | рассупонивав, рассупонивавши |