расстыко́вка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tách, tách rời, tách ra, tách tháo, tách rời nhau
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | расстыко́вка | расстыко́вки |
| Sinh cách | расстыко́вки | расстыко́вок |
| Tặng cách | расстыко́вке | расстыко́вкам |
| Đối cách | расстыко́вку | расстыко́вки |
| Công cụ cách | расстыко́вкой, расстыко́вкою | расстыко́вками |
| Giới cách | расстыко́вке | расстыко́вках |
Ví dụ
- расстыковка космических кораблейsự tách rời (tách tháo, tách rời nhau của) các con tàu vũ trụ