расстрига́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tước chức, cắt áo tu sĩ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расстрига́ю |
| ты | расстрига́ешь |
| он / она / оно | расстрига́ет |
| мы | расстрига́ем |
| вы | расстрига́ете |
| они | расстрига́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расстрига́л |
| Giống cái | расстрига́ла |
| Giống trung | расстрига́ло |
| Số nhiều | расстрига́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расстрига́й |
| Số nhiều | расстрига́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расстригающий | расстригавший |
| Bị động | расстригаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расстригая | расстригав, расстригавши |