расстра́иваться расстраиваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Buồn, buồn phiền, phiền muộn, ưu phiền
  2. Gián đoạn, không thành, không được thực hiệnBị
  3. Mất điều hưởng
  4. rối loạn, hỗn loạn, đảo lộnBị
  5. suy đốn, suy sút, lụn bại, suy bại, suy thoái, suy sụpBị
  6. đau, rối loạn, sut sút, suy yếuBị

Chia động từ

Hiện tại
ярасстра́иваюсь
тырасстра́иваешься
он / она / онорасстра́ивается
мырасстра́иваемся
вырасстра́иваетесь
онирасстра́иваются
Quá khứ
Giống đựcрасстра́ивался
Giống cáiрасстра́ивалась
Giống trungрасстра́ивалось
Số nhiềuрасстра́ивались
Mệnh lệnh
Số ítрасстра́ивайся
Số nhiềuрасстра́ивайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрасстра́ивающийсярасстра́ивавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрасстра́иваясьрасстраивавшись

Ví dụ

  • игр́а расстр́оилась
    cuộc chơi bị gián đoạn
  • по́ездка расср́оилась
    chuyến đi không thành (không được thực hiện)
  • скр́ипка расстр́оилась
    chiếc vĩ cầm đã mất điều hưởng