Nghĩa
- phủ, trải ra, giải ra, phủ raстлаться
- Trải ra, giải ra
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | расстила́юсь |
|---|
| ты | расстила́ешься |
|---|
| он / она / оно | расстила́ется |
|---|
| мы | расстила́емся |
|---|
| вы | расстила́етесь |
|---|
| они | расстила́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расстила́лся |
|---|
| Giống cái | расстила́лась |
|---|
| Giống trung | расстила́лось |
|---|
| Số nhiều | расстила́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расстила́йся |
|---|
| Số nhiều | расстила́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | расстила́ющийся | расстила́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | расстила́ясь | расстилавшись |
|---|
Ví dụ
белый пар по лугам расстилатьсяается
làn hơi trắng phủ (trải ra) trên các nội cỏ
перед нашими взорами расстилатьсяалось огромное озеро
một cái hồ lớn trải rộng trước mắt chúng tôi