расстара́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cố gắng hết sức, nỗ lực hết mình, làm hết mình, cố công
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расстара́юсь |
| ты | расстара́ешься |
| он / она / оно | расстара́ется |
| мы | расстара́емся |
| вы | расстара́етесь |
| они | расстара́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расстара́лся |
| Giống cái | расстара́лась |
| Giống trung | расстара́лось |
| Số nhiều | расстара́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расстара́йся |
| Số nhiều | расстара́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расстара́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расстара́вшись |