рассро́чка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chia thời hạn, định thời hạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рассро́чка | рассро́чки |
| Sinh cách | рассро́чки | рассро́чек |
| Tặng cách | рассро́чке | рассро́чкам |
| Đối cách | рассро́чку | рассро́чки |
| Công cụ cách | рассро́чкой, рассро́чкою | рассро́чками |
| Giới cách | рассро́чке | рассро́чках |
Ví dụ
- рассрочка платежа[sự] chia thời hạn trả tiền, định thời hạn trả dần
- платить в рассрочку, с рассрочкойtrả dần, trả theo từng thời hạn
- покупать что-л. в рассрочкуmua [chịu] cái gì trả tiền dần