рассле́доваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được điều tra, được thẩm vấn, được khám xét
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расследующийся | расследовавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рассле́дуясь | расследовавшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расследующийся | расследовавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рассле́дуясь | расследовавшись |