рассле́довать расследовать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Điều tra, thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát, thẩm định

Chia động từ

Hiện tại
ярассле́дую
тырассле́дуешь
он / она / онорассле́дует
мырассле́дуем
вырассле́дуете
онирассле́дуют
Quá khứ
Giống đựcрассле́довал
Giống cáiрассле́довала
Giống trungрассле́довало
Số nhiềuрассле́довали
Mệnh lệnh
Số ítрассле́дуй
Số nhiềuрассле́дуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрассле́дующийрассле́довавший
Bị độngрассле́дуемыйрассле́дованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрассле́дуярассле́довав, расследовавши

Ví dụ

  • расследовать дело
    điều tra (thẩm xét, thẩm sát, thẩm cứu) vụ án