рассле́довать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Điều tra, thẩm xét, thẩm cứu, thẩm sát, thẩm định
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рассле́дую |
| ты | рассле́дуешь |
| он / она / оно | рассле́дует |
| мы | рассле́дуем |
| вы | рассле́дуете |
| они | рассле́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассле́довал |
| Giống cái | рассле́довала |
| Giống trung | рассле́довало |
| Số nhiều | рассле́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассле́дуй |
| Số nhiều | рассле́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рассле́дующий | рассле́довавший |
| Bị động | рассле́дуемый | рассле́дованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рассле́дуя | рассле́довав, расследовавши |
Ví dụ
- расследовать делоđiều tra (thẩm xét, thẩm sát, thẩm cứu) vụ án