рассекре́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bỏ mật, giải mật
- bỏ mật, hủy bỏ chế độ bảo mật, công khai tài liệu mật
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | рассекре́чу |
| ты | рассекре́тишь |
| он / она / оно | рассекре́тит |
| мы | рассекре́тим |
| вы | рассекре́тите |
| они | рассекре́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассекре́тил |
| Giống cái | рассекре́тила |
| Giống trung | рассекре́тило |
| Số nhiều | рассекре́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассекре́ть |
| Số nhiều | рассекре́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | рассекре́тивший |
| Bị động | — | рассекре́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | рассекре́тив, рассекретивши |