распыля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phân tán ra, rải rác ra, tản mát ra, tản mạn raрассредоточиваться
- tan thành bụi, biến thành bụiизмельчаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распыля́юсь |
| ты | распыля́ешься |
| он / она / оно | распыля́ется |
| мы | распыля́емся |
| вы | распыля́етесь |
| они | распыля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распыля́лся |
| Giống cái | распыля́лась |
| Giống trung | распыля́лось |
| Số nhiều | распыля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распыля́йся |
| Số nhiều | распыля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распыля́ющийся | распыля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распыля́ясь | распылявшись |