распу́тство распутство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. sự phóng đãng, sự trác táng
  2. sự dâm dục, sự lẳng lơ
  3. sự phóng đãng, sự trác táng, sự lẳng lơ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchраспу́тствораспу́тства
Sinh cáchраспу́тствараспу́тств
Tặng cáchраспу́тствураспу́тствам
Đối cáchраспу́тствораспу́тства
Công cụ cáchраспу́тствомраспу́тствами
Giới cáchраспу́тствераспу́тствах