распу́тать распутать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gỡ rốiприводить в порядок спутанное
- gỡ rối, tháo ra, làm sáng tỏ
- tháo xoắnприводить в порядок спутанное
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | распу́таю |
|---|
| ты | распу́таешь |
|---|
| он / она / оно | распу́тает |
|---|
| мы | распу́таем |
|---|
| вы | распу́таете |
|---|
| они | распу́тают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | распу́тал |
|---|
| Giống cái | распу́тала |
|---|
| Giống trung | распу́тало |
|---|
| Số nhiều | распу́тали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | распу́тай |
|---|
| Số nhiều | распу́тайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | распу́тавший |
|---|
| Bị động | — | распу́танный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | распу́тав, распутавши |
|---|