Nghĩa
- hòa tan, dung giảiрастворяться
- nở, hé nở, nở ra, nở rộо цветах
- ra lá, xòe lá, nảy lộc, đâm chồi nảy lộcо растениях
- — buông xõa, buông ra, xõa rathông tụcо волосах
- — tháo ra, tuột ra, tuột chỉthông tụcо вязаных цветахbị
- — đổ đốn, đâm hư, đâm đốn, trở nên vô kỷ luật, trở nên cứng đầu cứng cổ, đâm ra luông tuồngthông tụcстановиться недисциплинированным
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | распуска́юсь |
|---|
| ты | распуска́ешься |
|---|
| он / она / оно | распуска́ется |
|---|
| мы | распуска́емся |
|---|
| вы | распуска́етесь |
|---|
| они | распуска́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | распуска́лся |
|---|
| Giống cái | распуска́лась |
|---|
| Giống trung | распуска́лось |
|---|
| Số nhiều | распуска́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | распуска́йся |
|---|
| Số nhiều | распуска́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | распуска́ющийся | распуска́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | распуска́ясь | распускавшись |
|---|