распуска́вшийся распускавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. bung nút, tháo ra
  2. nở hoa, hé nở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспуска́вшийсяраспуска́вшеесяраспуска́вшаясяраспуска́вшиеся
Sinh cáchраспуска́вшегосяраспуска́вшегосяраспуска́вшейсяраспуска́вшихся
Tặng cáchраспуска́вшемусяраспуска́вшемусяраспуска́вшейсяраспуска́вшимся
Đối cáchраспуска́вшегося, распуска́вшийсяраспуска́вшеесяраспуска́вшуюсяраспуска́вшихся, распуска́вшиеся
Công cụ cáchраспуска́вшимсяраспуска́вшимсяраспуска́вшейся, распуска́вшеюсяраспуска́вшимися
Giới cáchраспуска́вшемсяраспуска́вшемсяраспуска́вшейсяраспуска́вшихся

распуска́ться распускаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hòa tan, dung giảiрастворяться
  2. nở, hé nở, nở ra, nở rộо цветах
  3. ra lá, xòe lá, nảy lộc, đâm chồi nảy lộcо растениях
  4. — buông xõa, buông ra, xõa rathông tụcо волосах
  5. — tháo ra, tuột ra, tuột chỉthông tụcо вязаных цветахbị
  6. — đổ đốn, đâm hư, đâm đốn, trở nên vô kỷ luật, trở nên cứng đầu cứng cổ, đâm ra luông tuồngthông tụcстановиться недисциплинированным

Chia động từ

Hiện tại
яраспуска́юсь
тыраспуска́ешься
он / она / онораспуска́ется
мыраспуска́емся
выраспуска́етесь
онираспуска́ются
Quá khứ
Giống đựcраспуска́лся
Giống cáiраспуска́лась
Giống trungраспуска́лось
Số nhiềuраспуска́лись
Mệnh lệnh
Số ítраспуска́йся
Số nhiềuраспуска́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngраспуска́ющийсяраспуска́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từраспуска́ясьраспускавшись