распуга́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm cho sợ chạy, xua đuổi, làm cho tan chạy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распуга́ю |
| ты | распуга́ешь |
| он / она / оно | распуга́ет |
| мы | распуга́ем |
| вы | распуга́ете |
| они | распуга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распуга́л |
| Giống cái | распуга́ла |
| Giống trung | распуга́ло |
| Số nhiều | распуга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распуга́й |
| Số nhiều | распуга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распуга́вший |
| Bị động | — | распу́ганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распуга́в, распугавши |