распрямля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể распрями́тьlàm thẳng; uốn thẳng
Nghĩa
- làm thẳng
- uốn thẳng
- Làm thẳng, uốn thẳng, vuốt thẳng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распрямля́ю |
| ты | распрямля́ешь |
| он / она / оно | распрямля́ет |
| мы | распрямля́ем |
| вы | распрямля́ете |
| они | распрямля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распрямля́л |
| Giống cái | распрямля́ла |
| Giống trung | распрямля́ло |
| Số nhiều | распрямля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распрямля́й |
| Số nhiều | распрямля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распрямля́ющий | распрямля́вший |
| Bị động | распрямляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распрямля́я | распрямляв, распрямлявши |
Ví dụ
- распрямлять проволкуuốn thẳng dây kim loại
- распрямлять плечиưỡn thẳng (vươn, vuôn, ưỡn) vai