распрями́ться распрямиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đứng thẳng
  2. duỗi thẳng, vươn thẳng
  3. duỗi ra

Chia động từ

Tương lai
яраспрямлю́сь
тыраспрями́шься
он / она / онораспрями́тся
мыраспрями́мся
выраспрями́тесь
онираспрямя́тся
Quá khứ
Giống đựcраспрями́лся
Giống cáiраспрями́лась
Giống trungраспрями́лось
Số nhiềuраспрями́лись
Mệnh lệnh
Số ítраспрями́сь
Số nhiềuраспрями́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распрями́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распрями́вшись, распрямя́сь