распряга́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tháo yên cươngлощать тж.
- Tháo ách
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распряга́ю |
| ты | распряга́ешь |
| он / она / оно | распряга́ет |
| мы | распряга́ем |
| вы | распряга́ете |
| они | распряга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распряга́л |
| Giống cái | распряга́ла |
| Giống trung | распряга́ло |
| Số nhiều | распряга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распряга́й |
| Số nhiều | распряга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распряга́ющий | распряга́вший |
| Bị động | распряга́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распряга́я | распрягав, распрягавши |