распространя́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể распространи́тьсяlan rộng
Nghĩa
- lan rộng, mở rộng, truyền rộng, lan ra, truyền ra, tràn lanрасширять круг действия
- phổ biến, truyền bá, phổ cậpстановиться известнымđược
- áp dụngна Во законе и т. п.được
- — kể tràng giang đại hải, kể con cà con kêthông tụcпространно рассказывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распространя́юсь |
| ты | распространя́ешься |
| он / она / оно | распространя́ется |
| мы | распространя́емся |
| вы | распространя́етесь |
| они | распространя́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распространя́лся |
| Giống cái | распространя́лась |
| Giống trung | распространя́лось |
| Số nhiều | распространя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распространя́йся |
| Số nhiều | распространя́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распространя́ющийся | распространя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распространя́ясь | — |

