Nghĩa
- bánпродавать
- mở rộng, làm... lan rộngрасширять круг деиствия
- phát hành, tán phát, lưu hànhраздавать
- phổ biến, truyền bá, phổ cập, làm... lan rộng, loan truyền, loanделять известным
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | распространя́ю |
|---|
| ты | распространя́ешь |
|---|
| он / она / оно | распространя́ет |
|---|
| мы | распространя́ем |
|---|
| вы | распространя́ете |
|---|
| они | распространя́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | распространя́л |
|---|
| Giống cái | распространя́ла |
|---|
| Giống trung | распространя́ло |
|---|
| Số nhiều | распространя́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | распространя́й |
|---|
| Số nhiều | распространя́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | распространя́ющий | распространя́вший |
|---|
| Bị động | распространя́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | распространя́я | распространяв, распространявши |
|---|
Ví dụ
распространять книги
phát hành sách
распространять действие закона на что-л.
mở rộng hiệu lực của đạo luật đối với cái gì
распространять опыт новаторов
phổ biến kinh nghiệm của những người cải tiến sản xuất
Từ liên quan
распростране́ниеphổ biến, phổ cập, thường có, thường gặp; phổ biến, truyền bá, phổ cập, mở rộng, lan rộngраспространи́тельngười phát tán, người truyền bá, người phổ biến; người lan truyền, người phát tán, người truyền bá