распрода́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bán hết, được bán hết, được bán tháo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распрода́мся |
| ты | распрода́шься |
| он / она / оно | распрода́стся |
| мы | распродади́мся |
| вы | распродади́тесь |
| они | распродаду́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распрода́лся |
| Giống cái | распродала́сь |
| Giống trung | распродало́сь |
| Số nhiều | распрода́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распрода́йся |
| Số nhiều | распродади́мтесь |