распредели́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được phân bổ, được phân phối
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распределю́сь |
| ты | распредели́шься |
| он / она / оно | распредели́тся |
| мы | распредели́мся |
| вы | распредели́тесь |
| они | распределя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распредели́лся |
| Giống cái | распредели́лась |
| Giống trung | распредели́лось |
| Số nhiều | распредели́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распредели́сь |
| Số nhiều | распредели́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распределившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распределившись |