распра́ва расправа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Đàn áp, trấn áp, trừng trị, trừng phạt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchраспра́вараспра́вы
Sinh cáchраспра́выраспра́в
Tặng cáchраспра́вераспра́вам
Đối cáchраспра́вураспра́вы
Công cụ cáchраспра́вой, распра́воюраспра́вами
Giới cáchраспра́вераспра́вах

Ví dụ

  • кровавая расправа
    [cuộc] tàn sát, đàn áp đẫm máu, trấn áp đẫm máu
  • у меня с ним расправа коротка
    tôi sẽ thẳng tay trị nó ngay lập tức