распоя́саться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cởi thắt lưng, tháo nịt quần, cởi đai
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распоя́шусь |
| ты | распоя́шешься |
| он / она / оно | распоя́шется |
| мы | распоя́шемся |
| вы | распоя́шетесь |
| они | распоя́шутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распоя́сался |
| Giống cái | распоя́салась |
| Giống trung | распоя́салось |
| Số nhiều | распоя́сались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распоя́шься |
| Số nhiều | распоя́шьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распоя́савшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распоя́савшись |
Ví dụ
- он окончательно распоясатьсяалсяnó hoàn toàn đâm ra buông tuồng (luông tuồng)