распоя́савшийся распоясавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. trơ tráo
  2. vô liêm sỉ
  3. buông thả
  4. không kiềm chế, mất kiểm soát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспоя́савшийсяраспоя́савшеесяраспоя́савшаясяраспоя́савшиеся
Sinh cáchраспоя́савшегосяраспоя́савшегосяраспоя́савшейсяраспоя́савшихся
Tặng cáchраспоя́савшемусяраспоя́савшемусяраспоя́савшейсяраспоя́савшимся
Đối cáchраспоя́савшегося, распоя́савшийсяраспоя́савшеесяраспоя́савшуюсяраспоя́савшихся, распоя́савшиеся
Công cụ cáchраспоя́савшимсяраспоя́савшимсяраспоя́савшейся, распоя́савшеюсяраспоя́савшимися
Giới cáchраспоя́савшемсяраспоя́савшемсяраспоя́савшейсяраспоя́савшихся

распоя́саться распоясаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Cởi thắt lưng, tháo nịt quần, cởi đai

Chia động từ

Tương lai
яраспоя́шусь
тыраспоя́шешься
он / она / онораспоя́шется
мыраспоя́шемся
выраспоя́шетесь
онираспоя́шутся
Quá khứ
Giống đựcраспоя́сался
Giống cáiраспоя́салась
Giống trungраспоя́салось
Số nhiềuраспоя́сались
Mệnh lệnh
Số ítраспоя́шься
Số nhiềuраспоя́шьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распоя́савшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распоя́савшись

Ví dụ

  • он окончательно распоясатьсяался
    nó hoàn toàn đâm ra buông tuồng (luông tuồng)