распотроши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- moi ruột, lấy ruột, mổ bụng
- xé toạc, mở tung, xé ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распотрошу́ |
| ты | распотроши́шь |
| он / она / оно | распотроши́т |
| мы | распотроши́м |
| вы | распотроши́те |
| они | распотроша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распотроши́л |
| Giống cái | распотроши́ла |
| Giống trung | распотроши́ло |
| Số nhiều | распотроши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распотроши́ |
| Số nhiều | распотроши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распотроши́вший |
| Bị động | — | распотрошённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распотроши́в, распотрошивши |