располосова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chia thành sọc, đánh thành vằn, quất roi, đánh thành vết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | располосу́ю |
| ты | располосу́ешь |
| он / она / оно | располосу́ет |
| мы | располосу́ем |
| вы | располосу́ете |
| они | располосу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | располосова́л |
| Giống cái | располосова́ла |
| Giống trung | располосова́ло |
| Số nhiều | располосова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | располосу́й |
| Số nhiều | располосу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | располосова́вший |
| Bị động | — | располосо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | располосова́в, располосовавши |