располо́женность расположенность

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. khuynh hướng, năng khiếu, sự thuận theo, khuynh hướng tự nhiên
  2. sự yêu thích, thiện cảm, tình cảm, sự mến mộ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрасполо́женность—
Sinh cáchрасполо́женности—
Tặng cáchрасполо́женности—
Đối cáchрасполо́женность—
Công cụ cáchрасполо́женностью—
Giới cáchрасполо́женности—

Từ liên quan