располо́женность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- khuynh hướng, năng khiếu, sự thuận theo, khuynh hướng tự nhiên
- sự yêu thích, thiện cảm, tình cảm, sự mến mộ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | располо́женность | — |
| Sinh cách | располо́женности | — |
| Tặng cách | располо́женности | — |
| Đối cách | располо́женность | — |
| Công cụ cách | располо́женностью | — |
| Giới cách | располо́женности | — |