располне́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- béo ra, lên cân, mập ra, phổng phao
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | располне́ю |
| ты | располне́ешь |
| он / она / оно | располне́ет |
| мы | располне́ем |
| вы | располне́ете |
| они | располне́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | располне́л |
| Giống cái | располне́ла |
| Giống trung | располне́ло |
| Số nhiều | располне́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | располне́й |
| Số nhiều | располне́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | располне́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | располне́в, располневши |