Nghĩa
- bò tứ tung, bò tứ phía, bò tản raв разные стороны
- — bung ra, rách toạc, toạc ra, rách tả tơithông tụcрваться от ветхости
- — bị tuột chỉ, bị tháo sợiо материи
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | располза́юсь |
|---|
| ты | располза́ешься |
|---|
| он / она / оно | располза́ется |
|---|
| мы | располза́емся |
|---|
| вы | располза́етесь |
|---|
| они | располза́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | располза́лся |
|---|
| Giống cái | располза́лась |
|---|
| Giống trung | располза́лось |
|---|
| Số nhiều | располза́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | располза́йся |
|---|
| Số nhiều | располза́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | располза́ющийся | располза́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | располза́ясь | расползавшись |
|---|