расплю́щенный расплющенный

tính từ

Nghĩa

  1. bị dẹt, bị ép dẹt, bị bẹp

расплю́щить расплющить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ép dẹt
  2. đập bẹp, ép phẳng

Chia động từ

Tương lai
ярасплю́щу
тырасплю́щишь
он / она / онорасплю́щит
мырасплю́щим
вырасплю́щите
онирасплю́щат
Quá khứ
Giống đựcрасплю́щил
Giống cáiрасплю́щила
Giống trungрасплю́щило
Số nhiềuрасплю́щили
Mệnh lệnh
Số ítрасплю́щи//расплю́щь
Số nhiềuрасплю́щьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расплю́щивший
Bị động—расплю́щенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расплю́щив, расплющивши