расплоди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sinh sản, sinh sôi, nhân giống
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распложу́сь |
| ты | расплоди́шься |
| он / она / оно | расплоди́тся |
| мы | расплоди́мся |
| вы | расплоди́тесь |
| они | расплодя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расплоди́лся |
| Giống cái | расплоди́лась |
| Giống trung | расплоди́лось |
| Số nhiều | расплоди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расплоди́сь |
| Số nhiều | расплоди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расплоди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расплоди́вшись, расплодя́сь |