расплеска́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tràn ra, văng ra, đổ ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расплещу́сь |
| ты | распле́щешься |
| он / она / оно | распле́щется |
| мы | распле́щемся |
| вы | распле́щетесь |
| они | распле́щутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расплеска́лся |
| Giống cái | расплеска́лась |
| Giống trung | расплеска́лось |
| Số nhiều | расплеска́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расплещи́сь |
| Số nhiều | расплещи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расплеска́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расплеска́вшись |