распи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- uống cạn, uống hết
- chia nhau uống, cùng uống cạn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разопью́ |
| ты | разопьёшь |
| он / она / оно | разопьёт |
| мы | разопьём |
| вы | разопьёте |
| они | разопью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распи́л |
| Giống cái | распила́ |
| Giống trung | распи́ло |
| Số nhiều | распи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распе́й |
| Số nhiều | распе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распи́вший |
| Bị động | — | распи́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распи́в, распивши |