распи́тый распитый

tính từ

Nghĩa

  1. đã được uống, đã uống cạnof a drink

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспи́тыйраспи́тоераспи́таяраспи́тые
Sinh cáchраспи́тогораспи́тогораспи́тойраспи́тых
Tặng cáchраспи́томураспи́томураспи́тойраспи́тым
Đối cáchраспи́того, распи́тыйраспи́тоераспи́туюраспи́тых, распи́тые
Công cụ cáchраспи́тымраспи́тымраспи́той, распи́тоюраспи́тыми
Giới cáchраспи́томраспи́томраспи́тойраспи́тых
Dạng ngắnраспитраспитораспитараспиты

распи́ть распить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. uống cạn, uống hết
  2. chia nhau uống, cùng uống cạn

Chia động từ

Tương lai
яразопью́
тыразопьёшь
он / она / оноразопьёт
мыразопьём
выразопьёте
ониразопью́т
Quá khứ
Giống đựcраспи́л
Giống cáiраспила́
Giống trungраспи́ло
Số nhiềuраспи́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспе́й
Số nhiềuраспе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распи́вший
Bị động—распи́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распи́в, распивши

Từ liên quan